Sign In
 

 Video

 
  • VINH DANH BKT NHÂN NGÀY TIÊU CHUẨN THẾ GIỚI 14-10
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chú trọng phát triển công nghệ chế biến sau thu hoạch
  • Đề xuất giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hỗ trợ, phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • NSCL Cải thiện môi trường kinh doanh và kiểm tra chuyên ngành Những lợi ích của doanh nghiệp WEB
  • Tọa đàm Vai trò của Mã số mã vạch trong truy xuất nguồn gốc sản phẩm
  • Dán tem truy xuất nguồn gốc - Phóng sự cafe sáng VTV3
  • Gỡ nút thắt đối với hàng hóa kiểm tra chuyên ngành
  • CPTPP - Những lưu ý cho doanh nghiệp
  • Kiểm tra chuyên ngành: Chuyển mạnh từ tiền kiểm sang hậu kiểm
  • Thu hồi, xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn
  • Thư viện video
     

     hình ảnh hoạt động

     
     

     Liên Kết Website

     
     

     Nội dung

     
    Phê duyệt 13 chuẩn đo lường quốc gia và chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia Cập nhật 21-02-2021 07:41
    Ngày 31 tháng 12 năm 2020 Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Quyết định số 3870/QĐ/BKHCN và Quyết định số 3871/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.

    Quyết định số 3870/QĐ/BKHCN Bộ Khoa học và Công nghệ đã phê duyệt 02 chuẩn đo lường quốc gia gồm:

    1. Chuẩn đo lường quốc gia đo lường thông quang có số hiệu: V11.02.20

    Ký hiệu mã của chuẩn đo lường: Bộ đèn chuẩn Quang thông: V11.02.20.01, kiểu Wi40/G 001;  V11.02.20.02, kiểu Wi40/G 002 và V11.02.20.03, kiểu Wi40/G 003;

    Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường: Ký mã hiệu: Wi40/G 001, dòng điện: 5,895 (A), điện áp 31,41 (V), quang thông 2966 (lm), độ không đảm bảo đo (U95:k=2) 0,66 %); Wi40/G 002 dòng điện: 5,920 (A), điện áp 31,58 (V), quang thông 3035 (lm), độ không đảm bảo đo (U95:k=2) 0,66 %) và Wi40/G 003 dòng điện: 5,925 (A), điện áp 31,76 (V), quang thông 3015 (lm), độ không đảm bảo đo (U95:k=2) 0,66 %).

    2. Chuẩn đo lường quốc gia Mức áp xuất âm thanh có số hiệu: V12.01.17

    Ký hiệu mã của chuẩn đo lường: V12.17.01 (có số seri: 2889928); V12.17.02 (có số seri: 2889929) và V12.17.03 (có số seri: 2889931)

    Đặc trưng kỹ thuật đo lường: Kiểu: 4180; đường kính: 12,7mm, (1/2 in); Dải tần: 1Hz ÷ 20kHz và Độ không đảm bảo đo: 0,04dB (k=2; 95%CL) tại tần số tham chiếu 250Hz.

    - Tại Quyết định số 3871/QĐ/BKHCN Bộ Khoa học và Công nghệ đã phê duyệt 11 chuẩn đo lường quốc gia gồm:

    1. Chuẩn đo lường quốc gia Cường độ sáng có số hiệu: V11.01.20

    Ký hiệu mã của chuẩn đo lường: Bộ đèn Cường độ sáng: V11.01.20.01, kiểu Wi41/G 0030;  V11.01.20.02, kiểu Wi40/G 0031 và V11.01.20.03, kiểu Wi40/G 0037;

    Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường: Ký mã hiệu: Wi40/G 0030, dòng điện: 5,9374 (A), điện áp 31,08 (V), nhiệt độ màu: 2856 (K); cường độ sáng 286,6 (cd), độ không đảm bảo đo (U95:k=2) 0,50 %); Wi40/G 0031, dòng điện: 5,9132 (A), điện áp 30,82 (V), nhiệt độ màu: 2856 (K); cường độ sáng 285,3 (cd), độ không đảm bảo đo (U95:k=2) 0,50 %)  và Wi40/G 0037, dòng điện: 5,9377 (A), điện áp 30,99(V), nhiệt độ màu: 2856 (K); cường độ sáng 277,4 (cd), độ không đảm bảo đo (U95:k=2) 0,50 %).

    2. Chuẩn quốc gia dòng điện một chiều có số hiệu: V07.05

    Ký hiệu và đặc trưng kỹ thuật: Current Shunt CS-0.1: giá trị thể hiện 100,000mA; độ không đảm bảo đo: U=8 x 10-6 và Current Shunt CS-0.1: giá trị thể hiện 100,000mA; độ không đảm bảo đo: U=7 x 10-6

    3. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu có số hiệu V05.06

    Ký hiệu mã: CQG-LLTTXD-02; có lưu lượng lớn nhất (Qmax): 150m3/h và độ không đảm bảo đo: U = 0,08%.

    4. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước có số hiệu V05.05

    Ký hiệu mã: CQG-LLKLN-11; có phạm vi đo: (0÷ 10) kg/s và độ không đảm bảo đo: U = 0,05%.

    5. Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100kN có số hiệu: V03.TB1.20

    Ký hiệu mã: 100kN/1000kN-LA-KS; có phạm vi đo: (0÷ 100) kN và độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5

    6. Chuẩn quốc gia khối lượng riêng chất lỏng có số hiệu: V06.02

    Ký hiệu mã: Density Meter DA-650; có phạm vi đo: (0÷ 3000) kg/m3 và độ không đảm bảo đo: U = (0,02 ÷ 0,05)kg/m3

    7. Chuẩn quốc gia nhớt kế mao quản chuẩn có số hiệu: V06.01   

    Ký hiệu mã: Master Ubbelohde; có phạm vi đo: (0,3÷ 10 000) mm2/s và độ không đảm bảo đo: U = (0,19 ÷ 0,32)%

    8. Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều có số hiệu: V07.06

    Ký hiệu mã: Single Junction Thermal Converter; giá trị thể hiện điện áp: 4,000 00V (tại tần số f = 1 kHz độ chênh lệch chuyển đổi &AC-DC difference = 20ppm;Độ không đảm bảo đo U = 5 x 10-6

    9. Chuẩn quốc gia suy giảm tần số cao có số hiệu: V08.03

    Ký hiệu mã: Agilent 8494B, 8496B và hệ thống N5531S (bao gồm: E4440A, N1912A, N5532B); có phạm vi đo: (10MHz ÷ 18GHz; 1dB ÷ 10dB; 10dB ÷ 100dB) và độ không đảm bảo đo: U = 0,06dB

    10. Chuẩn quốc gia áp kế piston đo áp xuất chênh áp có số hiệu: V04.TB1.21; V04.TB1.22

    Ký hiệu mã: PG7202/898; PG7202/899; có phạm vi đo: (0 ÷ 20 MPa) và độ không đảm bảo đo: U = 0,006%

    11. Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích có số hiệu: V05.01

    Ký hiệu mã: CQG-DT-13; có phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L và độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5

    Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định Viện Đo lường Việt Nam giữ các chuẩn theo đúng quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

    Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký!

             Xem chi tiết Quyết định tại đây3870 bo khcn.pdf3870 bo khcn.pdf
    Minh Hải - Chi cục TĐC Đồng Nai.

    Các tin đã đăng ngày
    Select a date from the calendar.
     

    SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI

    CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

    Trụ Sở: BN1-42, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai.
    Tel: 02513.686618   Fax: 0613.823165  Website: www.tdc-dongnai.gov.vn - Email:tbtdongnai@tbtvn.org

    Chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Thị Thảo Nguyên - Chi cục trưởng

    Giấy phép số: 02/GP-TTĐT ngày 12/9/2019 do Sở Thông tin và Truyền thông cấp

    Chưa có thông tin